THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ Gói thầu mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026

THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ Gói thầu mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026

Ngày đăng: 17/08/2026 10:51 AM

SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH

TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THỦ THỪA

 
 
 

 

 

Số:           /TB-TTYTKVTT

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

 

 

           Thủ Thừa, ngày      tháng  8  năm 2026

THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ

Gói thầu mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026

 
 

 

 

 

Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024, Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026, với nội dung cụ thể như sau:

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên gói thầu: Mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026

2. Thời gian thực hiện gói thầu: 90 ngày

3. Đơn vị mời chào giá: Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa

4. Thành phần hồ sơ chào giá: Bảng chào giá (mẫu kèm theo)

5. Thông tin tiếp nhận báo giá: Ông Bùi Thanh Phú, Phó trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, điện thoại số: 0272 3864 233 - 098 1516 752, địa chỉ Email: ttyttthua@tayninh.gov.vn

6. Cách thức tiếp nhận báo giá:

- Nhận trực tiếp tại:

+ Nơi nhận: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa

+ Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.

- Nhận qua Email: ttyttthua@tayninh.gov.vn

7. Thời hạn tiếp nhận báo giá:

- Từ ngày 17/8/2026 đến trước 17 giờ ngày 27/8/2026.

- Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

II. NỘI DUNG

1. Danh mục mua sắm ấn phẩm: Phụ lục kèm theo

2. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 27/8/2026.

3. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí nhân công, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan.

* Ghi chú: Báo giá phải được ký và đóng dấu của người có thẩm quyền trong công ty, doanh nghiệp. Trường hợp không đúng theo quy định nêu trên thì báo giá xem như không có hiệu lực.

Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa thông báo đến quý nhà thầu có nhu cầu tham gia báo giá gói thầu Mua sắm ấn phẩm của đơn vị.

Trân trọng thông báo./.

Nơi nhận:                              

- Ban Giám đốc;

- Khoa, phòng trực thuộc;

- Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

(https://muasamcong.mpi.gov.vn/);

- Website Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa ( http://bvthuthua.vn/index.php );

- Lưu: VT, TCHC (P).

 

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

Võ Ngọc Hưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÔNG TY:………………………….

Số điện thoại:……………………….

Địa chỉ:………………………………

Mã số thuế:………………………….

   

BẢNG BÁO GIÁ

Kính gửi: Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa

Trên cơ sở yêu cầu báo giá theo Thông báo số……/TB-TTYTKVTT ngày     tháng     năm 2026 Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa, chúng tôi .... [ghi tên nhà cung cấp; trường hợp nhiều nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá hàng hóa như sau:

  1. Báo giá cung cấp hàng hóa:

Stt

Tên hàng hóa

Thông số kỹ thuật/Quy cách

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá (VAT)

Thành tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng 90 ngày kể từ ngày//.......

3. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí nhân công, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan.

4. Chúng tôi cam kết:

- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;

- Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá;Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.

                                                ...., ngày     tháng     năm 2026

                                  Đại diện hợp pháp của nhà cung cấp

                                                                      (ký và đóng dấu)

 

 

PHỤ LỤC MUA SẮM TRANG PHỤC NĂM 2026

 

STT

Danh mục hàng hóa/dịch vụ

ĐVT

Số lượng

Thông số kỹ thuật

1

Trang phục Bác sĩ

Bộ

23

Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 270 ±2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.39 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 671.3 x 764.9 ±2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.7 x – 1.1 ±0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 64.6 ± 0.5
Cotton 35.4 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.51 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1646.7 x 1059.6 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.2 x - 1.5 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 75.2 ± 0.5
Rayon 22.6 ± 0.5
Spandex 2.2 ± 0.5

2

Trang phục Dược sĩ

Bộ

11

 

Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 270 ±2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.39 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 671.3 x 764.9 ±2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.7 x – 1.1 ±0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 64.6 ± 0.5
Cotton 35.4 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.51 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1646.7 x 1059.6 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.2 x - 1.5 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 75.2 ± 0.5
Rayon 22.6 ± 0.5
Spandex 2.2 ± 0.5

3

Trang phục Điều
dưỡng, Y sĩ, Hộ
sinh

Bộ

48

Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 270 ±2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.39 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 671.3 x 764.9 ±2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.7 x – 1.1 ±0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 64.6 ± 0.5
Cotton 35.4 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.51 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1646.7 x 1059.6 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.2 x - 1.5 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 75.2 ± 0.5
Rayon 22.6 ± 0.5
Spandex 2.2 ± 0.5

4

Trang phục kỹ
thuật viên, kỹ sư

Bộ

04

Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 270 ±2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.39 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 671.3 x 764.9 ±2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.7 x – 1.1 ±0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 64.6 ± 0.5
Cotton 35.4 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460 x 337 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.51 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1646.7 x 1059.6 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -1.2 x - 1.5 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 75.2 ± 0.5
Rayon 22.6 ± 0.5
Spandex 2.2 ± 0.5

5

Trang phục hành
chính nam

Bộ

18

Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 377 x 307 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.19 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 648.1 x 714.7 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) – 1.1 x 0.0 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 82.7 ± 0.5
Rayon 17.3 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen
Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 455 x 340 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.53 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1497.3 x 1108.3 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.4 x - 0.1 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 73.3 ± 0.5
Rayon 23.3 ± 0.5
Spandex 3.4 ± 0.5

6

Trang phục hành
chinh nữ

Bộ

28

Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 377 x 307 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.19 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 648.1 x 714.7 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) – 1.1 x 0.0 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 82.7 ± 0.5
Rayon 17.3 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 455 x 340 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.53 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1497.3 x 1108.3 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.4 x - 0.1 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 73.3 ± 0.5
Rayon 23.3 ± 0.5
Spandex 3.4 ± 0.5

7

Trang phục Đồng phục hành
chính nam

Bộ

29

Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 377 x 307 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.19 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 648.1 x 714.7 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) – 1.1 x 0.0 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 82.7 ± 0.5
Rayon 17.3 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen
Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 455 x 340 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.53 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1497.3 x 1108.3 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.4 x - 0.1 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 73.3 ± 0.5
Rayon 23.3 ± 0.5
Spandex 3.4 ± 0.5

8

Trang phục Đồng phục hành
chinh nữ

Bộ

65

Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 377 x 307 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.19 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 648.1 x 714.7 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) – 1.1 x 0.0 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 82.7 ± 0.5
Rayon 17.3 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 455 x 340 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.53 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1497.3 x 1108.3 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.4 x - 0.1 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 73.3 ± 0.5
Rayon 23.3 ± 0.5
Spandex 3.4 ± 0.5

9

Trang phục lái xe

Bộ

4

Vải Kate ford hoặc tương đương màu xanh đen

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.9 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 254 x 274 ±2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.43 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 726.7 x 775.2 ±2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.4 x – 1.8 ±0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 2-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 65.3 ± 0.5
Cotton 34.7 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu xanh đen

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 254.9 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 470 x 343 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.52 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1494.3 x 895.4 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.6 x - 0.1 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 3-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 74.4 ± 0.5
Rayon 22.2 ± 0.5
Spandex 3.4 ± 0.5

10

Trang phục Bảo vệ

Bộ

4

Vải Kate ford hoặc tương đương màu xanh coban

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 154.5 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 280 x 263 ±2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.38 ±0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 821.5 x 710.2 ±2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) - 1.8 x – 1.4 ±0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 3-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 66.7 ± 0.5
Cotton 33.3 ± 0.5

Vải Kaki thun hoặc tương đương màu xanh đen

Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 254.9 ± 0.2
Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 470 x 343 ± 2
Độ dày vải (MM) (ISO 5084:1996) 0.52 ± 0.2
Độ bền kéo đứt (N) (ISO 13934-1:2013) (DọcxNgang) 1494.3 x 895.4 ± 2
Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) -0.6 x - 0.1 ± 0.2
Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 3-5
Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019)
Polyester 74.4 ± 0.5
Rayon 22.2 ± 0.5
Spandex 3.4 ± 0.5

11

Giày Nam

Đôi

34

Giầy chất liệu vải da hoặc tương đương, mũi kín, đế bằng, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trượt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, không gây tiếng ồn khi di chuyển.

12

Giày Nữ

Đôi

83

Giầy chất liệu vải da hoặc tương đương, mũi kín, đế bằng, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trượt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, không gây tiếng ồn khi di chuyển.